TRANG CHỦ
Hữu cơ Phú Mỹ
| Hữu cơ Phú Mỹ Organic 80 Mã số :32488 Thành phần: Hữu cơ: 80% Đạm tổng số: 3% Lân hữu hiệu: 2% Kali hữu hiệu: 1% Độ ẩm: 14% PH: 5 Loại cây: Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu |
|
| Hữu cơ Phú Mỹ Organic 70 Mã số :31327 Thành phần: Hữu cơ: 70% Đạm tổng số: 3% Lân hữu hiệu: 2% Kali hữu hiệu: 2% Độ ẩm: 20% PH: 5 Loại cây: Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu |
|
| Hữu cơ Phú Mỹ Organic 60 Mã số :31325 Thành phần: Hữu cơ: 60% Đạm tổng số: 3% Lân hữu hiệu: 2% Kali hữu hiệu: 2% Độ ẩm: 25% PH: 5 Loại cây: Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu |
Nhóm phân hỗn hợp NPK Phú Mỹ
| NPK Phú Mỹ 15-15-15+TE Mã số :00094 Thành phần: Đạm Tổng số (Nts): 15% Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15% TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm) Độ ẩm: 5% Loại cây: Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu |
|
|
|
NPK Phú Mỹ 16-16-16+TE Mã số :05364 Thành phần: Đạm Tổng số (Nts): 16% Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16% TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm) Độ ẩm: 5% Loại cây: Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu |
| NPK Phú Mỹ 15-15-15+5S+TE SOP Mã số :05408 Thành phần: Đạm Tổng số (Nts): 15% Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15% Lưu huỳnh (S): 5% TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm) Độ ẩm: 5% Loại cây: Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu |
|
| NPK Phú Mỹ 15-15-15 (Nhập khẩu) Mã số :00095 Thành phần: Đạm Tổng số (Nts): 15% Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15% TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm) Độ ẩm: 5% Loại cây: Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu |
| NPK Phú Mỹ 20-7-7+TE Mã số :05372 Thành phần: Đạm Tổng số (Nts): 20% Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 7% TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm) Độ ẩm: 5% Loại cây: Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu |
|
| NPK Phú Mỹ 16-8-8+TE Mã số :05402 Thành phần: Đạm Tổng số (Nts): 16% Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8% TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm) Độ ẩm: 5% Loại cây: Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu |
|
| NPK Phú Mỹ 20-5-5+TE Mã số :00141 Thành phần: Đạm Tổng số (Nts): 20% Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5% TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm) Độ ẩm: 5% Loại cây: Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu |
|
|
|
NPK Phú Mỹ 20-10-10+TE Mã số :00146 Thành phần: Đạm Tổng số (Nts): 20% Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10% TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm) Độ ẩm: 5% Loại cây: Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu |
| NPK Phú Mỹ 18-10-18-8S
Mã số :00132 Thành phần: Đạm Tổng số (Nts): 18% Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18% Lưu huỳnh (S): 8% Độ ẩm: 5% Loại cây: Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu |
|
|
|
NPK Phú Mỹ 27-6-6+TE
Mã số :00155 Thành phần: Đạm Tổng số (Nts): 27% Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 6% TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm) Độ ẩm: 5% Loại cây: Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu |
|
NPK Phú Mỹ 20-10-10+TE Mã số :00146 Thành phần: Đạm Tổng số (Nts): 20% Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10% TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm) Độ ẩm: 5% Loại cây: Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu |
|
|
NPK Phú Mỹ 16-16-8+13S vi sinh +TE Mã số :02938 Thành phần: Đạm Tổng số (Nts): 16% Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8% Lưu huỳnh (S): 13% TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm) Vi sinh vật có ích (Bacillus) Độ ẩm: 5% Loại cây: Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu |
| NPK Phú Mỹ 16-6-19+TE
Mã số : 05395 Thành phần: Đạm Tổng số (Nts): 16% Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 19% TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm) Độ ẩm: 5% Loại cây: Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu |
| NPK Phú Mỹ 15-5-20+TE
Mã số : 00126 Thành phần: Đạm Tổng số (Nts): 15%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 20% TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm) Độ ẩm: 5%. Loại cây: Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu |
|
| NPK Phú Mỹ 17-7-17+TE
Mã số : 00126 Thành phần: Đạm Tổng số (Nts): 17%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17% TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm) Độ ẩm: 5%. Loại cây: Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu |
|
| NPK Phú Mỹ 17-6-17+TE
Mã số : 05390 Thành phần: Đạm Tổng số (Nts): 17%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17% TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm) Độ ẩm: 5%. Loại cây: Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu |
|
| NPK Phú Mỹ 16-8-17+TE
Mã số : 00103 Thành phần: Đạm Tổng số (Nts): 16%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17% TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm) Độ ẩm: 5%. Loại cây: Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu |
|
| NPK Phú Mỹ 16-8-16+TE
Mã số : 00098 Thành phần: Đạm Tổng số (Nts): 16%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16% TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm) Độ ẩm: 5%. Loại cây: Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu |
|
| NPK Phú Mỹ 16-7-17+TE
Mã số : 00110 Thành phần: Đạm Tổng số (Nts): 16%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17% TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm) Độ ẩm: 5%. Loại cây: Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu |
|
|
NPK Phú Mỹ 16-6-22+TE Mã số : 05393 Thành phần: Đạm Tổng số (Nts): 16%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 22% TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm) Độ ẩm: 5%. Loại cây: Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu |
|
|
|
NPK Phú Mỹ 16-6-19+TE Mã số : 05395 Thành phần: Đạm Tổng số (Nts): 16%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 19% TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm) Độ ẩm: 5%. Loại cây: Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu |
Phú Mỹ Garden
![]() |
NPK 20-20-15+TE Đạm tổng số (Nts): 20% Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15% Kẽm (Zn): 50 ppm Bo (B): 50 ppm Độ ẩm: 5% Cỡ hạt: 1,0mm-4mm Hàng được đóng trong túi MPET Zip, trọng lượng tịnh 1 kg/túi. Loại cây trồng: Cây ăn trái |
![]() |
NPK 20-5-5+TE Đạm tổng số (Nts): 20% Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5% Kẽm (Zn): 50 ppm Bo (B): 50ppm Độ ẩm: 5% Cỡ hạt: 1,0mm-4mm Hàng được đóng trong túi MPET Zip, trọng lượng tịnh 500gr/túi. Loại cây trồng: Cây ăn trái |
![]() |
NPK 20-20-15+TE Đạm tổng số (Nts): 20% Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15% Kẽm (Zn): 50 ppm Bo (B): 50 ppm Độ ẩm: 5% Cỡ hạt: 1,0mm-4mm Hàng được đóng trong túi MPET Zip, trọng lượng tịnh 1 kg/túi. Loại cây trồng: Cây hoa cảnh |
![]() |
NPK 20-5-5+TE Đạm tổng số (Nts): 20% Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5% Kẽm (Zn): 50 ppm Bo (B): 50ppm Độ ẩm: 5% Cỡ hạt: 1,0mm-4mm Hàng được đóng trong túi MPET Zip, trọng lượng tịnh 500gr/túi. Loại cây trồng: Cây hoa cảnh |
![]() |
NPK 20-20-15+TE Đạm tổng số (Nts): 20% Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15% Kẽm (Zn): 50 ppm Bo (B): 50 ppm Độ ẩm: 5% Cỡ hạt: 1,0mm-4mm Hàng được đóng trong túi MPET Zip, trọng lượng tịnh 1 kg/túi. Loại cây trồng: Rau - Củ - Quả |
![]() |
NPK 20-5-5+TE Đạm tổng số (Nts): 20% Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5% Kẽm (Zn): 50 ppm Bo (B): 50ppm Độ ẩm: 5% Cỡ hạt: 1,0mm-4mm Hàng được đóng trong túi MPET Zip, trọng lượng tịnh 500gr/túi. Loại cây trồng: Rau - Củ - Quả |
|
|
Đạm Phú Mỹ + Kebo Kẽm (Zn): 50ppm Bo (B): 50ppm Độ ẩm: 5% Cỡ hạt: 1,0mm-4mm Hàng được đóng gói trong túi MPET Zip, trọng lượng tịnh 500gr/túi Loại cây trồng: Rau ăn lá |
![]() |
NPK 16-16-8+13S+TE Đạm tổng số (Nts): 16% Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16% Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8% Lưu huỳnh (S): 13% Bacillus spp: 1,0x106 CFU/g Kẽm (Zn): 50 ppm Bo (B): 50 ppm pHH2O: 5 Độ ẩm: 5% Cỡ hạt: 1,0mm-4mm Hàng được đóng trong túi MPET Zip, trọng lượng tịnh 500gr/túi. Loại cây trồng: Rau ăn lá |











































