TRANG CHỦ

              

                       7 npk 17159 NPK Phú Mỹ 17-15-9+13S+TE
Mô tả 
 Mã số:  05373
 Loại phân: Phân bón NPK bổ sung trung lượng
 Hàm lượng dinh dưỡng:

Đạm tổng số (Nts): 17%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 9%

Lưu huỳnh (S): 13%

Độ ẩm: 5%;

 Phương thức sử dụng: Bón rễ (h,v)
 Thời hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Hướng dẫn sử dụng

  Cây lương thực:

  Bón lót: 100 - 400 kg/ha
  Bón thúc: 100 - 500 kg/ha/vụ

  Cây công nghiệp:

  Bón lót: 100 - 1.000 kg/ha
  Bón thúc: 100 - 1.200 kg/ha/vụ

  Cây ăn quả (trái):

  Bón lót: 100 - 1.000 kg/ha
  Bón thúc: 100 - 1.200 kg/ha/vụ

  Cây rau, màu:

  Bón lót: 50 - 400 kg/ha
  Bón thúc: 50 - 500 kg/ha/vụ

 

 


 

 

 

 

              

                       6 05372 NPK Phú Mỹ 17-15-9 + 10S + TE
Mô tả 
 Mã số:  05372
 Loại phân: Phân bón NPK bổ sung trung lượng
 Hàm lượng dinh dưỡng:

Đạm tổng số (Nts): 17%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 9%

Lưu huỳnh (S): 10%

Độ ẩm: 5%;

 Phương thức sử dụng: Bón rễ (h,v)
 Thời hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Hướng dẫn sử dụng

  Cây lương thực:

  Bón lót: 100 - 400 kg/ha
  Bón thúc: 100 - 500 kg/ha/vụ

  Cây công nghiệp:

  Bón lót: 100 - 1.000 kg/ha
  Bón thúc: 100 - 1.200 kg/ha/vụ

  Cây ăn quả (trái):

  Bón lót: 100 - 1.000 kg/ha
  Bón thúc: 100 - 1.200 kg/ha/vụ

  Cây rau, màu:

  Bón lót: 50 - 400 kg/ha
  Bón thúc: 50 - 500 kg/ha/vụ

 

 


 

 

 

 

              

                       8 00094 NPK Phú Mỹ 15-15-15 + TE
Mô tả 
 Mã số:  00094
 Loại phân: Phân bón  NPK bổ sung vi lượng
 Hàm lượng dinh dưỡng:

Đạm tổng số (Nts): 15%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%

TE (Zn: 50 ppm; B: 50 ppm)

Độ ẩm: 5%;

 Phương thức sử dụng: Bón rễ (h,v)
 Thời hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Hướng dẫn sử dụng

  Cây lương thực:

  Bón lót: 100 - 400 kg/ha
  Bón thúc: 100 - 500 kg/ha/vụ

  Cây công nghiệp:

  Bón lót: 100 - 1.000 kg/ha
  Bón thúc: 100 - 1.200 kg/ha/vụ

  Cây ăn quả (trái):

  Bón lót: 100 - 1.000 kg/ha
  Bón thúc: 100 - 1.200 kg/ha/vụ

  Cây rau, màu:

  Bón lót: 50 - 400 kg/ha
  Bón thúc: 50 - 500 kg/ha/vụ

 

 


 

 

 

 

              

                       9 02 NPK Phú Mỹ 16-8-16 + TE
Mô tả 
 Mã số:  00098
 Loại phân: Phân bón  NPK bổ sung vi lượng
 Hàm lượng dinh dưỡng:

Đạm tổng số (Nts): 16%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%

TE (Zn: 50 ppm; B: 50 ppm)

Độ ẩm: 5%;

 Phương thức sử dụng: Bón rễ (h,v)
 Thời hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Hướng dẫn sử dụng

  Cây lương thực:

  Bón lót: 100 - 400 kg/ha
  Bón thúc: 100 - 500 kg/ha/vụ

  Cây công nghiệp:

  Bón lót: 100 - 1.000 kg/ha
  Bón thúc: 100 - 1.200 kg/ha/vụ

  Cây ăn quả (trái):

  Bón lót: 100 - 1.000 kg/ha
  Bón thúc: 100 - 1.200 kg/ha/vụ

  Cây rau, màu:

  Bón lót: 50 - 400 kg/ha
  Bón thúc: 50 - 500 kg/ha/vụ

 

 


 

 

 

 

              

                       10 03 NPK Phú Mỹ 16-8-17 + TE
Mô tả 
 Mã số:  00103
 Loại phân: Phân bón  NPK bổ sung vi lượng
 Hàm lượng dinh dưỡng:

Đạm tổng số (Nts): 16%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17%

TE (Zn: 50 ppm; B: 50 ppm)

Độ ẩm: 5%;

 Phương thức sử dụng: Bón rễ (h,v)
 Thời hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Hướng dẫn sử dụng

  Cây lương thực:

  Bón lót: 100 - 400 kg/ha
  Bón thúc: 100 - 500 kg/ha/vụ

  Cây công nghiệp:

  Bón lót: 100 - 1.000 kg/ha
  Bón thúc: 100 - 1.200 kg/ha/vụ

  Cây ăn quả (trái):

  Bón lót: 100 - 1.000 kg/ha
  Bón thúc: 100 - 1.200 kg/ha/vụ

  Cây rau, màu:

  Bón lót: 50 - 400 kg/ha
  Bón thúc: 50 - 500 kg/ha/vụ

 

 


 

 

 

 

              

                       11 16717 NPK Phú Mỹ 16-8-17 + TE
Mô tả 
 Mã số:  00110
 Loại phân: Phân bón  NPK bổ sung vi lượng
 Hàm lượng dinh dưỡng:

Đạm tổng số (Nts): 16%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17%

TE (Zn: 50 ppm; B: 50 ppm)

Độ ẩm: 5%;

 Phương thức sử dụng: Bón rễ (h,v)
 Thời hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Hướng dẫn sử dụng

  Cây lương thực:

  Bón lót: 100 - 400 kg/ha
  Bón thúc: 100 - 500 kg/ha/vụ

  Cây công nghiệp:

  Bón lót: 100 - 1.000 kg/ha
  Bón thúc: 100 - 1.200 kg/ha/vụ

  Cây ăn quả (trái):

  Bón lót: 100 - 1.000 kg/ha
  Bón thúc: 100 - 1.200 kg/ha/vụ

  Cây rau, màu:

  Bón lót: 50 - 400 kg/ha
  Bón thúc: 50 - 500 kg/ha/vụ