Điểm tin ngành Nông nghiệp trên các báo ra ngày 14/6/2013

I. NHỮNG VẤN ĐỀ NỔI BẬT Báo chí trong ngày phản ánh về:+ “Tạo chuyển biến tích cực hơn nữa trong lĩnh vực “tam nông’ …”Rất chia sẻ với vất vả của nông dân”….Sáng 13/6, tiếp tục trả lời chất vấn của các Đại biểu quốc hội, Bộ trưởng Bộ NN & PTNT Cao Đức Phát đã làm rõ các giải pháp nâng cao khả năng cạnh tranh của nông sản, thúc đẩy tiêu thụ, hiện đại hoá nông nghiệp, xây dựng thương hiệu quốc gia, xây dựng chương trình NTM…

XEM TIẾP

pdf

V/v: Chi trả cổ tức đợt 1-2016

Chi tiết xin xem file đính kèm 20161118-CV-354_DNB_TCHC-chi-tra-co-tuc-dot-1-2016.pdf 20161118-TB-353_TB_DNB-tb-xac-nhan-danh-sach-tong-hop-nguoi-so-huu-chung-khoan-nhan-co-tuc-bang-tien.pdf

XEM TIẾP

Bảng thông tin thị trường

Mặt hàng Ngày 17.11.2016
Ure ĐPM (cấp 1 bán cho cấp 2 tại kho đầu mối) 5.950 – 6.000
ĐCM (cấp 1 bán) 5.850 – 5.900
Ninh Bình Hết hàng
Trung Quốc 5.550 – 5.650
Indo, Malaysia 5.560 – 5.650
Khác --
SA Nhật (k.cương NN) 3.500 – 3.600
Nhật PM Hết hàng
Nhật (vàng) 3.300 – 3.400
Korea --
DAP TQ các loại (hạt nâu, hạt đen) 8.100 – 8.400
Phú Mỹ 10.000
CIS --
Korea 12.600
Kali C.I.S (bột) 5.950 – 6.000
Israel (bột) 5.900 – 6.000
CIS PM

6.100 – 6.150

(giá tại Phú Mỹ)

Canada bột 6.050 – 6.080
  15.8.20 11.600 – 11.800
NPK PM 16.16.8 +13S + TE

8.600 – 8.900

(giá tới CH)

15.15.15 TE 11.200 – 11.400
25.9.9 --
27.6.6+2,6 12.200 – 12.300

NPK

16.16.8 + 13S

 

Baconco

8.150

(giá tại nhà máy)

chưa trừ các hỗ trợ

JVF

8.150 – 8.200

(giá tại nhà máy)

Năm Sao

8.200

(giá tại nhà máy)

Bình Điền (trộn) --
Bình Điền 1 hạt

8.400 – 8.500

(giá tại nhà máy)

NPK

15.15.15

JVF

11.300 – 11.500

(giá tới CH Bình Phước, Đồng Nai, Lâm Đồng)

Yara

12.800

(giá CH Lâm Đồng)

Bình Điền --

NPK

20.20.15

Baconco

11.750

(đã trừ các hỗ trợ)

Bình Điền

11.800

(đã trừ các hỗ trợ)

Yara

11.700

(giá gốc tại nhà máy)

NPK 16.7.17

và tương đương

Baconco --
JVF

11.500 – 11.800

(Đăk Nông)

Bình Điền

10.500 – 10.800

(Đăk Nông)

PB miền nam

10.500

(Lâm Đồng)

NPK 25.9.9 và tương đương 25.9.9 CIS (Hoàng Đức) 12.400
25.7.7 Yara 13.400
30.9.9 Vĩnh Thạnh 13.000

Liên kết hữu ích

Thống kê truy cập

  • 6 2 4 5 0 6